entusiasmo
đi với mạo từ: l'entusiasmo · số nhiều: gli entusiasmi
entusiasmo nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.
Nghĩa của entusiasmo
Danh từ · giống đực
- Sự hăng hái, sự nhiệt tình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entusiasmo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với entusiasmo
- Mostra un grande entusiasmo per il suo lavoro. Anh ta tỏ ra rất phấn khởi trong công việc.Tatoeba #930661
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enthusiasm, excitement, ebullience
Câu hỏi thường gặp
entusiasmo nghĩa là gì?
entusiasmo (danh từ) nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.
entusiasmo là giống đực hay giống cái?
entusiasmo là danh từ giống đực: l'entusiasmo, số nhiều gli entusiasmi.