TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

entusiasmo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/en.tuˈzjaz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'entusiasmo · số nhiều: gli entusiasmi

entusiasmo nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.

Nghĩa của entusiasmo

Danh từ · giống đực

  1. Sự hăng hái, sự nhiệt tình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entusiasmo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với entusiasmo

  • Mostra un grande entusiasmo per il suo lavoro. Anh ta tỏ ra rất phấn khởi trong công việc.Tatoeba #930661

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enthusiasm, excitement, ebullience

Câu hỏi thường gặp

entusiasmo nghĩa là gì?

entusiasmo (danh từ) nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.

entusiasmo là giống đực hay giống cái?

entusiasmo là danh từ giống đực: l'entusiasmo, số nhiều gli entusiasmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.