TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

foga

danh từ giống cái
/ˈfo.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la foga · số nhiều: le foghe

foga nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.

Nghĩa của foga

Danh từ · giống cái

  1. Sự hăng hái, sự nhiệt tình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enthusiasm

Câu hỏi thường gặp

foga nghĩa là gì?

foga (danh từ) nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.

foga là giống đực hay giống cái?

foga là danh từ giống cái: la foga, số nhiều le foghe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.