focolare
đi với mạo từ: il focolare · số nhiều: i focolari
focolare nghĩa là nền lò, lò sưởi.
Nghĩa của focolare
Danh từ · giống đực
- Nền lò.
- Lò sưởi.
- Nhà, nơi sinh, chỗ ở, gia đình, nhà ở.
Họ từ của focolare
Câu ví dụ với focolare
- Gli uomini creano le case, le donne creano i focolari. Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671673
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hearth, fireplace; home; firebox
Câu hỏi thường gặp
focolare nghĩa là gì?
focolare (danh từ) nghĩa là nền lò, lò sưởi.
focolare là giống đực hay giống cái?
focolare là danh từ giống đực: il focolare, số nhiều i focolari.