TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fuoco

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfwɔ.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fuoco · số nhiều: i fuochi

fuoco nghĩa là lửa, hoả.

Nghĩa của fuoco

Danh từ · giống đực

  1. Lửa.
  2. Hoả.
  3. Hoả lực.
  4. Tiêu điểm.

Cụm từ, thành ngữ với fuoco

Câu ví dụ với fuoco

  • Il consigliere del presidente afgano è stato ucciso con colpi di arma da fuoco. Cố vấn tổng thống Afghanistan bị bắn chết.Tatoeba #1765777
  • Si sono raggruppati attorno al fuoco. Họ tập hợp quanh đống lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10593490
  • Il fuoco è caldo. Lửa nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2843291
  • Il fuoco è pericoloso. Hỏa hoạn là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504440
  • Al fuoco! Accorrete! Cháy! Chạy mau! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1212593
  • A me non piacciono i fuochi d'artificio. Tôi không thích pháo hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8247891
  • Il mio cane odia i fuochi d'artificio. Con chó của tôi ghét pháo hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13288726
  • Non mi piacciono i fuochi d'artificio. Tôi không thích pháo hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8247889

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fire; torment; lightning, thunderbolt; pothole, burner, ring (on a stove); focus; hearth; fireworks; household
  • Thán từ fire!

Câu hỏi thường gặp

fuoco nghĩa là gì?

fuoco (danh từ) nghĩa là lửa, hoả.

fuoco là giống đực hay giống cái?

fuoco là danh từ giống đực: il fuoco, số nhiều i fuochi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.