fuoco
đi với mạo từ: il fuoco · số nhiều: i fuochi
fuoco nghĩa là lửa, hoả.
Nghĩa của fuoco
Danh từ · giống đực
- Lửa.
- Hoả.
- Hoả lực.
- Tiêu điểm.
Cụm từ, thành ngữ với fuoco
- fuoco artificiale — Pháo hoa, pháo bông.
- fuoco d'artificio — Pháo hoa, pháo bông.
- fuoco fatuo — Ma trơi.
Câu ví dụ với fuoco
- Il consigliere del presidente afgano è stato ucciso con colpi di arma da fuoco. Cố vấn tổng thống Afghanistan bị bắn chết.Tatoeba #1765777
- Si sono raggruppati attorno al fuoco. Họ tập hợp quanh đống lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10593490
- Il fuoco è caldo. Lửa nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2843291
- Il fuoco è pericoloso. Hỏa hoạn là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504440
- Al fuoco! Accorrete! Cháy! Chạy mau! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1212593
- A me non piacciono i fuochi d'artificio. Tôi không thích pháo hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8247891
- Il mio cane odia i fuochi d'artificio. Con chó của tôi ghét pháo hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13288726
- Non mi piacciono i fuochi d'artificio. Tôi không thích pháo hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8247889
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fire; torment; lightning, thunderbolt; pothole, burner, ring (on a stove); focus; hearth; fireworks; household
- Thán từ fire!
Câu hỏi thường gặp
fuoco nghĩa là gì?
fuoco (danh từ) nghĩa là lửa, hoả.
fuoco là giống đực hay giống cái?
fuoco là danh từ giống đực: il fuoco, số nhiều i fuochi.