TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fuoco fatuo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fuoco fatuo · số nhiều: i fuochi fatui

fuoco fatuo nghĩa là ma trơi.

Nghĩa của fuoco fatuo

Danh từ · giống đực

  1. Ma trơi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ will o' the wisp

Câu hỏi thường gặp

fuoco fatuo nghĩa là gì?

fuoco fatuo (danh từ) nghĩa là ma trơi.

fuoco fatuo là giống đực hay giống cái?

fuoco fatuo là danh từ giống đực: il fuoco fatuo, số nhiều i fuochi fatui.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.