fuori
fuori nghĩa là bên ngoài, ở ngoài, ngoài, ra khỏi.
Nghĩa của fuori
Phó từ
- Bên ngoài, ở ngoài, ra ngoài. (biên soạn)
Giới từ
- (fuori di, fuori da) ngoài, ra khỏi. (biên soạn)
Họ từ của fuori
Cụm từ, thành ngữ với fuori
- fuori di testa — Mất kiểm soát, điên rồ.
- fuori fase — Ốm.
Câu ví dụ với fuori
- Per comportarsi così, deve essere fuori di testa. Anh ta hẳn phải mất tự chủ mới cư xử như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12456772
- Un gruppo di persone stava aspettando fuori in piedi. Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #954917
- Li porti fuori da qui. Đưa họ ra khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5945968
- Le porti fuori da qui. Đưa họ ra khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5945969
- Gli uccelli fuori stanno cantando. Chim đang hót bên ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6203702
- Li porti fuori da qua. Đưa họ ra khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208172
- Le porti fuori da qua. Đưa họ ra khỏi đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208179
- Tira fuori i tuoi libri. Lấy sách vở ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13381379
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ outside
- Giới từ out, outside, outwards (towards the outside); outside, beyond; out, away from; outside (in the outer part)
- Tiền tố used to form terms meaning outside of or beyond something
Câu hỏi thường gặp
fuori nghĩa là gì?
fuori (phó từ, giới từ) nghĩa là bên ngoài, ở ngoài, ngoài, ra khỏi.