TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

furbo

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfur.bo/ giọng máy của trình duyệt

furbo nghĩa là xảo quyệt, xảo trá.

Nghĩa của furbo

Tính từ

  1. Xảo quyệt, xảo trá, láu lỉnh.

Dạng từ của furbo

Giống cái số ítfurba
Giống đực số nhiềufurbi
Giống cái số nhiềufurbe
So sánh nhấtfurbissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furbo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ astute, cunning, sly, wily, crafty (skillful and able in getting some advantage, often using some trick and against rules or other people's benefit)
  • Danh từ smart individual with vicious and tricky intent.

Câu hỏi thường gặp

furbo nghĩa là gì?

furbo (tính từ) nghĩa là xảo quyệt, xảo trá.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.