TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

funzione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/funˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la funzione · số nhiều: le funzioni

funzione nghĩa là chức năng, vai trò, hàm, hàm số.

Nghĩa của funzione

Danh từ · giống cái

  1. Chức năng, vai trò.
  2. Hàm, hàm số.

Họ từ của funzione

Cụm từ, thành ngữ với funzione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ function; office, position; function; service; service

Câu hỏi thường gặp

funzione nghĩa là gì?

funzione (danh từ) nghĩa là chức năng, vai trò, hàm, hàm số.

funzione là giống đực hay giống cái?

funzione là danh từ giống cái: la funzione, số nhiều le funzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.