TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

funzionario

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fun.t͡sjoˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il funzionario · số nhiều: i funzionari

funzionario nghĩa là công chức, viên chức.

Nghĩa của funzionario

Danh từ · giống đực

  1. Công chức, viên chức.

Dạng từ của funzionario

Giống cáifunzionaria

Câu ví dụ với funzionario

  • Solo gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412740
  • Soltanto gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412741
  • Solamente gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412742

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ official; employee

Câu hỏi thường gặp

funzionario nghĩa là gì?

funzionario (danh từ) nghĩa là công chức, viên chức.

funzionario là giống đực hay giống cái?

funzionario là danh từ giống đực: il funzionario, số nhiều i funzionari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.