funzionario
đi với mạo từ: il funzionario · số nhiều: i funzionari
funzionario nghĩa là công chức, viên chức.
Nghĩa của funzionario
Danh từ · giống đực
- Công chức, viên chức.
Dạng từ của funzionario
| Giống cái | funzionaria |
Câu ví dụ với funzionario
- Solo gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412740
- Soltanto gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412741
- Solamente gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412742
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ official; employee
Câu hỏi thường gặp
funzionario nghĩa là gì?
funzionario (danh từ) nghĩa là công chức, viên chức.
funzionario là giống đực hay giống cái?
funzionario là danh từ giống đực: il funzionario, số nhiều i funzionari.