TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

funzionare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fun.t͡sjoˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

funzionare nghĩa là hoạt động, được.

Nghĩa của funzionare

Động từ

  1. Hoạt động, được.

Chia động từ funzionare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: funzionatoDanh động từ: funzionando

Hiện tại presente

  • io funziono
  • tu funzioni
  • lui/lei funziona
  • noi funzioniamo
  • voi funzionate
  • loro funzionano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho funzionato
  • tu hai funzionato
  • lui/lei ha funzionato
  • noi abbiamo funzionato
  • voi avete funzionato
  • loro hanno funzionato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io funzionavo
  • tu funzionavi
  • lui/lei funzionava
  • noi funzionavamo
  • voi funzionavate
  • loro funzionavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io funzionai
  • tu funzionasti
  • lui/lei funzionò
  • noi funzionammo
  • voi funzionaste
  • loro funzionarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io funzionerò
  • tu funzionerai
  • lui/lei funzionerà
  • noi funzioneremo
  • voi funzionerete
  • loro funzioneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io funzionerei
  • tu funzioneresti
  • lui/lei funzionerebbe
  • noi funzioneremmo
  • voi funzionereste
  • loro funzionerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io funzioni
  • che tu funzioni
  • che lui/lei funzioni
  • che noi funzioniamo
  • che voi funzioniate
  • che loro funzionino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io funzionassi
  • che tu funzionassi
  • che lui/lei funzionasse
  • che noi funzionassimo
  • che voi funzionaste
  • che loro funzionassero

Mệnh lệnh imperativo

  • funziona! (tu)
  • funzioni! (lei)
  • funzioniamo! (noi)
  • funzionate! (voi)
  • funzionino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của funzionare

Câu ví dụ với funzionare

  • Non capiscono come funzionano i telefoni cellulari. Họ không hiểu điện thoại di động hoạt động ra sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154246
  • Loro non capiscono come funzionano i cellulari. Họ không hiểu điện thoại di động hoạt động ra sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154249
  • Loro non capiscono come funzionano i telefoni cellulari. Họ không hiểu điện thoại di động hoạt động ra sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154247
  • Non capiscono come funzionano i cellulari. Họ không hiểu điện thoại di động hoạt động ra sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154248
  • Questo distributore automatico non sta funzionando. Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7829669
  • Perché questi non stanno funzionando? Tại sao những cái này không hoạt động? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6853484
  • Perché queste non stanno funzionando? Tại sao những cái này không hoạt động? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6853485
  • Ci ho provato e riprovato, ma niente ha funzionato. Tôi đã thử đi thử lại rồi nhưng vẫn không ăn thua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854426

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to function, to work; synonym of fungere; to perform religious services (of a priest, bishop, etc.)

Câu hỏi thường gặp

funzionare nghĩa là gì?

funzionare (động từ) nghĩa là hoạt động, được.

Chia động từ funzionare ở thì hiện tại thế nào?

io funziono, tu funzioni, lui/lei funziona, noi funzioniamo, voi funzionate, loro funzionano. Phân từ quá khứ: funzionato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.