fungo
đi với mạo từ: il fungo · số nhiều: i funghi
fungo nghĩa là nấm.
Nghĩa của fungo
Danh từ · giống đực
- Nấm.
Họ từ của fungo
Câu ví dụ với fungo
- Ho trovato qualche fungo. Tôi tìm thấy ít nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926520
- Trovai qualche fungo. Tôi tìm thấy ít nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926521
- Mi piace mangiare la zuppa di funghi. Tôi thích ăn súp nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12863275
- Mi piace mangiare la zuppa ai funghi. Tôi thích ăn súp nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12863311
- A me piace mangiare la zuppa di funghi. Tôi thích ăn súp nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12863277
- A me piace mangiare la zuppa ai funghi. Tôi thích ăn súp nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12863313
- Mi piacciono i funghi. Tôi thích nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10169103
- Ho trovato dei funghi. Tôi tìm thấy một ít nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916167
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mushroom; fungus
Câu hỏi thường gặp
fungo nghĩa là gì?
fungo (danh từ) nghĩa là nấm.
fungo là giống đực hay giống cái?
fungo là danh từ giống đực: il fungo, số nhiều i funghi.