TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fungo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfun.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fungo · số nhiều: i funghi

fungo nghĩa là nấm.

Nghĩa của fungo

Danh từ · giống đực

  1. Nấm.

Họ từ của fungo

Câu ví dụ với fungo

  • Ho trovato qualche fungo. Tôi tìm thấy ít nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926520
  • Trovai qualche fungo. Tôi tìm thấy ít nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926521
  • Mi piace mangiare la zuppa di funghi. Tôi thích ăn súp nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12863275
  • Mi piace mangiare la zuppa ai funghi. Tôi thích ăn súp nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12863311
  • A me piace mangiare la zuppa di funghi. Tôi thích ăn súp nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12863277
  • A me piace mangiare la zuppa ai funghi. Tôi thích ăn súp nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12863313
  • Mi piacciono i funghi. Tôi thích nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10169103
  • Ho trovato dei funghi. Tôi tìm thấy một ít nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916167

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mushroom; fungus

Câu hỏi thường gặp

fungo nghĩa là gì?

fungo (danh từ) nghĩa là nấm.

fungo là giống đực hay giống cái?

fungo là danh từ giống đực: il fungo, số nhiều i funghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.