funerale
đi với mạo từ: il funerale · số nhiều: i funerali
funerale nghĩa là đám tang, đám ma.
Nghĩa của funerale
Danh từ · giống đực
- Đám tang, đám ma, lễ tang.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funerale
Đồng nghĩa
Họ từ của funerale
Câu ví dụ với funerale
- Dan ha partecipato al funerale di Linda. Dan đã tham dự lễ tang của Linda. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4981098
- Dan partecipò al funerale di Linda. Dan đã tham dự lễ tang của Linda. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4981099
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of or pertaining to a deceased and his/her funeral; funeral, funereal
- Danh từ funeral; a funeral
Câu hỏi thường gặp
funerale nghĩa là gì?
funerale (danh từ) nghĩa là đám tang, đám ma.
funerale là giống đực hay giống cái?
funerale là danh từ giống đực: il funerale, số nhiều i funerali.