TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

funerale

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fu.neˈra.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il funerale · số nhiều: i funerali

funerale nghĩa là đám tang, đám ma.

Nghĩa của funerale

Danh từ · giống đực

  1. Đám tang, đám ma, lễ tang.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funerale

Đồng nghĩa

Họ từ của funerale

Câu ví dụ với funerale

  • Dan ha partecipato al funerale di Linda. Dan đã tham dự lễ tang của Linda. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4981098
  • Dan partecipò al funerale di Linda. Dan đã tham dự lễ tang của Linda. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4981099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of or pertaining to a deceased and his/her funeral; funeral, funereal
  • Danh từ funeral; a funeral

Câu hỏi thường gặp

funerale nghĩa là gì?

funerale (danh từ) nghĩa là đám tang, đám ma.

funerale là giống đực hay giống cái?

funerale là danh từ giống đực: il funerale, số nhiều i funerali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.