TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

foglia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɔʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la foglia · số nhiều: le foglie

foglia nghĩa là lá.

Nghĩa của foglia

Danh từ · giống cái

  1. Lá.

Họ từ của foglia

Cụm từ, thành ngữ với foglia

Câu ví dụ với foglia

  • Le foglie diventano rosse d'autunno. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3519742
  • Perché le foglie sono verdi? Tại sao lá màu xanh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6009483

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leaf; leaf; sheet (of metal)

Câu hỏi thường gặp

foglia nghĩa là gì?

foglia (danh từ) nghĩa là lá.

foglia là giống đực hay giống cái?

foglia là danh từ giống cái: la foglia, số nhiều le foglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.