TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

foglio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɔʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il foglio · số nhiều: i fogli

foglio nghĩa là tờ.

Nghĩa của foglio

Danh từ · giống đực

  1. Tờ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foglio

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với foglio

  • Non ho un foglio per scrivere. Không có giấy để viết.Tatoeba #1752362
  • Piegate il foglio in quattro. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411725
  • Piega il foglio in quattro. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595142
  • Pieghi il foglio in quattro. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595143

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sheet (rectangular piece of paper; a thin, flat layer of another material)

Câu hỏi thường gặp

foglio nghĩa là gì?

foglio (danh từ) nghĩa là tờ.

foglio là giống đực hay giống cái?

foglio là danh từ giống đực: il foglio, số nhiều i fogli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.