foglio
đi với mạo từ: il foglio · số nhiều: i fogli
foglio nghĩa là tờ.
Nghĩa của foglio
Danh từ · giống đực
- Tờ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foglio
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với foglio
- Non ho un foglio per scrivere. Không có giấy để viết.Tatoeba #1752362
- Piegate il foglio in quattro. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411725
- Piega il foglio in quattro. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595142
- Pieghi il foglio in quattro. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595143
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sheet (rectangular piece of paper; a thin, flat layer of another material)
Câu hỏi thường gặp
foglio nghĩa là gì?
foglio (danh từ) nghĩa là tờ.
foglio là giống đực hay giống cái?
foglio là danh từ giống đực: il foglio, số nhiều i fogli.