TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lamina

danh từ giống cái
/ˈla.mi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lamina · số nhiều: le lamine

lamina nghĩa là lá kim loại.

Cũng là một dạng biến đổi của laminare — Mạ.

Nghĩa của lamina

Danh từ · giống cái

  1. Lá kim loại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thin sheet or layer; lamina; lamina, blade; lamina

Câu hỏi thường gặp

lamina nghĩa là gì?

lamina (danh từ) nghĩa là lá kim loại.

lamina là giống đực hay giống cái?

lamina là danh từ giống cái: la lamina, số nhiều le lamine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.