TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lamentela

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/la.menˈtɛ.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lamentela · số nhiều: le lamentele

lamentela nghĩa là phàn nàn.

Nghĩa của lamentela

Danh từ · giống cái

  1. Phàn nàn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lamentela

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với lamentela

  • Non voglio più sentire le tue lamentele. Tôi không muốn nghe nhiều hơn về lời phàn nàn của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702851
  • Le lamentele sono rare. Rất hiếm lời phàn nàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000938

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ complaint, grumble, stink; complaining, grumbling

Câu hỏi thường gặp

lamentela nghĩa là gì?

lamentela (danh từ) nghĩa là phàn nàn.

lamentela là giống đực hay giống cái?

lamentela là danh từ giống cái: la lamentela, số nhiều le lamentele.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.