TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lamentarsi

/la.menˈtar.si/ giọng máy của trình duyệt

lamentarsi nghĩa là phàn nàn.

Nghĩa của lamentarsi

Động từ

  1. Phàn nàn.

Chia động từ lamentarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: lamentatosiDanh động từ: lamentandosi

Hiện tại presente

  • io mi lamento
  • tu ti lamenti
  • lui/lei si lamenta
  • noi ci lamentiamo
  • voi vi lamentate
  • loro si lamentano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono lamentatosi
  • tu sei lamentatosi
  • lui/lei è lamentatosi
  • noi siamo lamentatosi
  • voi siete lamentatosi
  • loro sono lamentatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi lamentavo
  • tu ti lamentavi
  • lui/lei si lamentava
  • noi ci lamentavamo
  • voi vi lamentavate
  • loro si lamentavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi lamentai
  • tu ti lamentasti
  • lui/lei si lamentò
  • noi ci lamentammo
  • voi vi lamentaste
  • loro si lamentarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi lamenterò
  • tu ti lamenterai
  • lui/lei si lamenterà
  • noi ci lamenteremo
  • voi vi lamenterete
  • loro si lamenteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi lamenterei
  • tu ti lamenteresti
  • lui/lei si lamenterebbe
  • noi ci lamenteremmo
  • voi vi lamentereste
  • loro si lamenterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi lamenti
  • che tu ti lamenti
  • che lui/lei si lamenti
  • che noi ci lamentiamo
  • che voi vi lamentiate
  • che loro si lamentino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi lamentassi
  • che tu ti lamentassi
  • che lui/lei si lamentasse
  • che noi ci lamentassimo
  • che voi vi lamentaste
  • che loro si lamentassero

Mệnh lệnh imperativo

  • lamentati! (tu)
  • si lamenti! (lei)
  • lamentiamoci! (noi)
  • lamentatevi! (voi)
  • si lamentino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với lamentarsi

  • Tom è sempre il primo a lamentarsi. Tom luôn là tên than phiền đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4154157
  • Tutto quello che fa è lamentarsi. Bạn chỉ toàn than phiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5479251
  • Come osa lamentarsi? Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7871818
  • Tutto quello che fai è lamentarti. Bạn chỉ toàn than phiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5479249

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to complain; to grouch (figurative)

Câu hỏi thường gặp

lamentarsi nghĩa là gì?

lamentarsi (động từ) nghĩa là phàn nàn.

Chia động từ lamentarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi lamento, tu ti lamenti, lui/lei si lamenta, noi ci lamentiamo, voi vi lamentate, loro si lamentano. Phân từ quá khứ: lamentatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.