TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lama

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈla.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lama · số nhiều: le lame

lama nghĩa là lưỡi, lạc đà không bướu.

Nghĩa của lama

Danh từ · giống cái

  1. Lưỡi.
  2. Lạc đà không bướu.
  3. Lưỡi dao.

Họ từ của lama

Cụm từ, thành ngữ với lama

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blade (of a razor or sword); swordsman/swordswoman; lama (religious person); llama; bog, fen

Câu hỏi thường gặp

lama nghĩa là gì?

lama (danh từ) nghĩa là lưỡi, lạc đà không bướu.

lama là giống đực hay giống cái?

lama là danh từ giống cái: la lama, số nhiều le lame.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.