TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lametta

danh từ giống cái
/laˈmet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lametta · số nhiều: le lamette

lametta nghĩa là dao lam, lưỡi lam.

Nghĩa của lametta

Danh từ · giống cái

  1. Dao lam, lưỡi lam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ razor blade

Câu hỏi thường gặp

lametta nghĩa là gì?

lametta (danh từ) nghĩa là dao lam, lưỡi lam.

lametta là giống đực hay giống cái?

lametta là danh từ giống cái: la lametta, số nhiều le lamette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.