lametta
danh từ giống cái
/laˈmet.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lametta · số nhiều: le lamette
lametta nghĩa là dao lam, lưỡi lam.
Nghĩa của lametta
Danh từ · giống cái
- Dao lam, lưỡi lam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ razor blade
Câu hỏi thường gặp
lametta nghĩa là gì?
lametta (danh từ) nghĩa là dao lam, lưỡi lam.
lametta là giống đực hay giống cái?
lametta là danh từ giống cái: la lametta, số nhiều le lamette.