TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lampa

danh từ giống cái
/ˈlam.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lampa · số nhiều: le lampe

lampa nghĩa là đèn, sáng.

Nghĩa của lampa

Danh từ · giống cái

  1. Đèn.
  2. Sáng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lampa

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lamp; light

Câu hỏi thường gặp

lampa nghĩa là gì?

lampa (danh từ) nghĩa là đèn, sáng.

lampa là giống đực hay giống cái?

lampa là danh từ giống cái: la lampa, số nhiều le lampe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.