TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lampada

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈlam.pa.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lampada · số nhiều: le lampade

lampada nghĩa là đèn, đèn điện.

Nghĩa của lampada

Danh từ · giống cái

  1. Đèn, đèn điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lamp, light

Câu hỏi thường gặp

lampada nghĩa là gì?

lampada (danh từ) nghĩa là đèn, đèn điện.

lampada là giống đực hay giống cái?

lampada là danh từ giống cái: la lampada, số nhiều le lampade.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.