TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lampadina

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/lam.paˈdi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lampadina · số nhiều: le lampadine

lampadina nghĩa là bóng đèn, đèn, đèn điện.

Nghĩa của lampadina

Danh từ · giống cái

  1. Bóng đèn.
  2. Đèn, đèn điện.

Câu ví dụ với lampadina

  • Edison ha inventato la lampadina elettrica. Edison phát minh ra bóng đèn điện.Tatoeba #1765016

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ light bulb

Câu hỏi thường gặp

lampadina nghĩa là gì?

lampadina (danh từ) nghĩa là bóng đèn, đèn, đèn điện.

lampadina là giống đực hay giống cái?

lampadina là danh từ giống cái: la lampadina, số nhiều le lampadine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.