lampadina
đi với mạo từ: la lampadina · số nhiều: le lampadine
lampadina nghĩa là bóng đèn, đèn, đèn điện.
Nghĩa của lampadina
Danh từ · giống cái
- Bóng đèn.
- Đèn, đèn điện.
Câu ví dụ với lampadina
- Edison ha inventato la lampadina elettrica. Edison phát minh ra bóng đèn điện.Tatoeba #1765016
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ light bulb
Câu hỏi thường gặp
lampadina nghĩa là gì?
lampadina (danh từ) nghĩa là bóng đèn, đèn, đèn điện.
lampadina là giống đực hay giống cái?
lampadina là danh từ giống cái: la lampadina, số nhiều le lampadine.