spada
đi với mạo từ: la spada · số nhiều: le spade
spada nghĩa là gươm, kiếm.
Nghĩa của spada
Danh từ · giống cái
- Gươm, kiếm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spada
Đồng nghĩa
Họ từ của spada
Cụm từ, thành ngữ với spada
- pesce spada — Cá kiếm, cá đao.
- spada laser — Kiếm ánh sáng.
Câu ví dụ với spada
- Ha comprato uno scudo e una spada. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685206
- Lui comprò uno scudo e una spada. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685209
- Lui ha comprato uno scudo e una spada. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685207
- Comprò uno scudo e una spada. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685208
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sword; épée; sword; spades
Câu hỏi thường gặp
spada nghĩa là gì?
spada (danh từ) nghĩa là gươm, kiếm.
spada là giống đực hay giống cái?
spada là danh từ giống cái: la spada, số nhiều le spade.