TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spada

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈspa.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la spada · số nhiều: le spade

spada nghĩa là gươm, kiếm.

Nghĩa của spada

Danh từ · giống cái

  1. Gươm, kiếm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spada

Đồng nghĩa

Họ từ của spada

Cụm từ, thành ngữ với spada

Câu ví dụ với spada

  • Ha comprato uno scudo e una spada. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685206
  • Lui comprò uno scudo e una spada. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685209
  • Lui ha comprato uno scudo e una spada. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685207
  • Comprò uno scudo e una spada. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685208

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sword; épée; sword; spades

Câu hỏi thường gặp

spada nghĩa là gì?

spada (danh từ) nghĩa là gươm, kiếm.

spada là giống đực hay giống cái?

spada là danh từ giống cái: la spada, số nhiều le spade.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.