spagnolo
đi với mạo từ: lo spagnolo · số nhiều: gli spagnoli
spagnolo nghĩa là người tây ban nha, tiếng tây ban nha, tiếng y pha nho, tây ban nha.
Nghĩa của spagnolo
Danh từ · giống đực
- Người tây ban nha.
- Tiếng tây ban nha, tiếng y pha nho.
Tính từ
- Tây ban nha, y pha nho.
Dạng từ của spagnolo
| Giống cái | spagnola |
| Giống cái số nhiều | spagnole |
Câu ví dụ với spagnolo
- Lo spagnolo è la sua lingua madre. Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373794
- Lo spagnolo è la sua lingua materna. Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1060453
- Ieri ho tradotto un video e creato dei sottotitoli in esperanto e spagnolo. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3776943
- Ieri io ho tradotto un video e creato dei sottotitoli in esperanto e spagnolo. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3776944
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Spanish
- Danh từ Spaniard; the Spanish (people); Spanish (language)
Câu hỏi thường gặp
spagnolo nghĩa là gì?
spagnolo (danh từ, tính từ) nghĩa là người tây ban nha, tiếng tây ban nha, tiếng y pha nho, tây ban nha.
spagnolo là giống đực hay giống cái?
spagnolo là danh từ giống đực: lo spagnolo, số nhiều gli spagnoli.