spalla
/ˈspal.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la spalla · số nhiều: le spalle
spalla nghĩa là vai.
Nghĩa của spalla
Danh từ · giống cái
- Vai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shoulder; chuck meat from the shoulder of a cow or other animal; back; back, rear; sidekick, second fiddle; straight man, second banana, sidekick, foil
Câu hỏi thường gặp
spalla nghĩa là gì?
spalla (danh từ) nghĩa là vai.
spalla là giống đực hay giống cái?
spalla là danh từ giống cái: la spalla, số nhiều le spalle.