TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spalla

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈspal.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la spalla · số nhiều: le spalle

spalla nghĩa là vai.

Nghĩa của spalla

Danh từ · giống cái

  1. Vai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shoulder; chuck meat from the shoulder of a cow or other animal; back; back, rear; sidekick, second fiddle; straight man, second banana, sidekick, foil

Câu hỏi thường gặp

spalla nghĩa là gì?

spalla (danh từ) nghĩa là vai.

spalla là giống đực hay giống cái?

spalla là danh từ giống cái: la spalla, số nhiều le spalle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.