TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

brando

danh từ giống đực
/ˈbran.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il brando · số nhiều: i brandi

brando nghĩa là gươm, kiếm.

Nghĩa của brando

Danh từ · giống đực

  1. Gươm, kiếm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ greatsword; sword; branle (ancient French dance)

Câu hỏi thường gặp

brando nghĩa là gì?

brando (danh từ) nghĩa là gươm, kiếm.

brando là giống đực hay giống cái?

brando là danh từ giống đực: il brando, số nhiều i brandi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.