TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Brasile

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/braˈzi.le/ giọng máy của trình duyệt

Brasile nghĩa là ba tây.

Nghĩa của Brasile

Danh từ riêng

  1. Ba tây.

Câu ví dụ với Brasile

  • Ci sono molte città grandi in Brasile. Nước Bra-xin có rất nhiều thành phố lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4417903
  • Il Brasile è il paese più grande del Sudamerica. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721878
  • Un terzo delle foreste pluviali del mondo si trova in Brasile. Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549114

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Brazil (a large Portuguese-speaking country in South America)
  • Danh từ brazilwood

Câu hỏi thường gặp

Brasile nghĩa là gì?

Brasile (danh từ riêng) nghĩa là ba tây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.