TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

daga

danh từ giống cái
/ˈda.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la daga · số nhiều: le daghe

daga nghĩa là dao găm.

Nghĩa của daga

Danh từ · giống cái

  1. Dao găm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dagger; a stabbing weapon, similar to a sword but with a short, double-edged blade

Câu hỏi thường gặp

daga nghĩa là gì?

daga (danh từ) nghĩa là dao găm.

daga là giống đực hay giống cái?

daga là danh từ giống cái: la daga, số nhiều le daghe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.