daga
danh từ giống cái
/ˈda.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la daga · số nhiều: le daghe
daga nghĩa là dao găm.
Nghĩa của daga
Danh từ · giống cái
- Dao găm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dagger; a stabbing weapon, similar to a sword but with a short, double-edged blade
Câu hỏi thường gặp
daga nghĩa là gì?
daga (danh từ) nghĩa là dao găm.
daga là giống đực hay giống cái?
daga là danh từ giống cái: la daga, số nhiều le daghe.