TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

daino

danh từ giống đực
/ˈdaj.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il daino · số nhiều: i daini

daino nghĩa là hươu hoang, hươu, nai.

Nghĩa của daino

Danh từ · giống đực

  1. Hươu hoang.
  2. Hươu, nai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a fallow deer

Câu hỏi thường gặp

daino nghĩa là gì?

daino (danh từ) nghĩa là hươu hoang, hươu, nai.

daino là giống đực hay giống cái?

daino là danh từ giống đực: il daino, số nhiều i daini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.