TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dado

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈda.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dado · số nhiều: i dadi

dado nghĩa là súc sắc.

Nghĩa của dado

Danh từ · giống đực

  1. Súc sắc.
  2. Thức ăn Bột (rau, bò, gà...) nén thành hình khối nhỏ.
  3. Xúc xắc, xí ngầu.
  4. Ốc.

Cụm từ, thành ngữ với dado

Câu ví dụ với dado

  • Il dado è tratto. Bút sa gà chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1647117

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ die, dice; any small cube-shaped object; stock cube; nut (intended to be screwed onto a bolt)

Câu hỏi thường gặp

dado nghĩa là gì?

dado (danh từ) nghĩa là súc sắc.

dado là giống đực hay giống cái?

dado là danh từ giống đực: il dado, số nhiều i dadi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.