TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

da

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/da/ giọng máy của trình duyệt

da nghĩa là từ, đến nhà, chỗ.

Nghĩa của da

Giới từ

  1. Từ (da Roma — từ Rome) (biên soạn)
  2. Đến nhà, chỗ (vado da Maria — tôi đến nhà Maria) (biên soạn)
  3. Từ khi, đã … (da due anni — đã hai năm nay) (biên soạn)
  4. Bởi (thể bị động) (biên soạn)

Họ từ của da

Cụm từ, thành ngữ với da

Câu ví dụ với da

  • È di rigore l'abito da sera. Đầm dạ hội luôn được mong chờ.Tatoeba #4484
  • Sono passati 10 anni da quando ho lasciato il Giappone. Đã 10 năm kể từ khi tôi rời Nhật Bản.Tatoeba #1752194
  • Siamo sposati da 30 anni. Chúng ta đã kết hôn được 30 năm rồi.Tatoeba #1752396
  • Sono venuto a Tokyo tre anni fa e da allora vivo qui. Tôi tới Tokyo ba năm trước đây và từ đó tôi sống tại đây.Tatoeba #1100183
  • Il consigliere del presidente afgano è stato ucciso con colpi di arma da fuoco. Cố vấn tổng thống Afghanistan bị bắn chết.Tatoeba #1765777
  • Una settimana è composta da sette giorni. Có bảy ngày trong một tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375420
  • Non ho niente di meglio da fare. Tôi không có thứ gì tốt hơn để làm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387355
  • Gli piace cantare nella vasca da bagno. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574435

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ from (all senses); Used to indicate the house, place, or establishment of; at/to + -'s; since; from; to (implying necessity); like, as; Used to indicate causation.; Used to indicate the means by which.; enough to

Câu hỏi thường gặp

da nghĩa là gì?

da (giới từ) nghĩa là từ, đến nhà, chỗ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.