TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

macchina da scrivere

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la macchina da scrivere · số nhiều: le macchine da scrivere

macchina da scrivere nghĩa là máy chữ, máy đánh chữ.

Nghĩa của macchina da scrivere

Danh từ · giống cái

  1. Máy chữ, máy đánh chữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ typewriter

Câu hỏi thường gặp

macchina da scrivere nghĩa là gì?

macchina da scrivere (danh từ) nghĩa là máy chữ, máy đánh chữ.

macchina da scrivere là giống đực hay giống cái?

macchina da scrivere là danh từ giống cái: la macchina da scrivere, số nhiều le macchine da scrivere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.