macchina da scrivere
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la macchina da scrivere · số nhiều: le macchine da scrivere
macchina da scrivere nghĩa là máy chữ, máy đánh chữ.
Nghĩa của macchina da scrivere
Danh từ · giống cái
- Máy chữ, máy đánh chữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ typewriter
Câu hỏi thường gặp
macchina da scrivere nghĩa là gì?
macchina da scrivere (danh từ) nghĩa là máy chữ, máy đánh chữ.
macchina da scrivere là giống đực hay giống cái?
macchina da scrivere là danh từ giống cái: la macchina da scrivere, số nhiều le macchine da scrivere.