TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carta da gioco

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carta da gioco · số nhiều: le carte da gioco

carta da gioco nghĩa là bài.

Nghĩa của carta da gioco

Danh từ · giống cái

  1. Bài.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carta da gioco

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a playing card

Câu hỏi thường gặp

carta da gioco nghĩa là gì?

carta da gioco (danh từ) nghĩa là bài.

carta da gioco là giống đực hay giống cái?

carta da gioco là danh từ giống cái: la carta da gioco, số nhiều le carte da gioco.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.