carta da gioco
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carta da gioco · số nhiều: le carte da gioco
carta da gioco nghĩa là bài.
Nghĩa của carta da gioco
Danh từ · giống cái
- Bài.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carta da gioco
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a playing card
Câu hỏi thường gặp
carta da gioco nghĩa là gì?
carta da gioco (danh từ) nghĩa là bài.
carta da gioco là giống đực hay giống cái?
carta da gioco là danh từ giống cái: la carta da gioco, số nhiều le carte da gioco.