bicicletta da montagna
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la bicicletta da montagna · số nhiều: le biciclette da montagna
bicicletta da montagna nghĩa là xe đạp leo núi.
Nghĩa của bicicletta da montagna
Danh từ · giống cái
- Xe đạp leo núi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mountain bike
Câu hỏi thường gặp
bicicletta da montagna nghĩa là gì?
bicicletta da montagna (danh từ) nghĩa là xe đạp leo núi.
bicicletta da montagna là giống đực hay giống cái?
bicicletta da montagna là danh từ giống cái: la bicicletta da montagna, số nhiều le biciclette da montagna.