TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bicicletta da montagna

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bicicletta da montagna · số nhiều: le biciclette da montagna

bicicletta da montagna nghĩa là xe đạp leo núi.

Nghĩa của bicicletta da montagna

Danh từ · giống cái

  1. Xe đạp leo núi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mountain bike

Câu hỏi thường gặp

bicicletta da montagna nghĩa là gì?

bicicletta da montagna (danh từ) nghĩa là xe đạp leo núi.

bicicletta da montagna là giống đực hay giống cái?

bicicletta da montagna là danh từ giống cái: la bicicletta da montagna, số nhiều le biciclette da montagna.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.