bicicletta
đi với mạo từ: la bicicletta · số nhiều: le biciclette
bicicletta nghĩa là xe đạp.
Nghĩa của bicicletta
Danh từ · giống cái
- Xe đạp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicicletta
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với bicicletta
- bicicletta da montagna — Xe đạp leo núi.
Câu ví dụ với bicicletta
- Un'auto è più veloce di una bicicletta. Ôtô nhanh hơn xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551009
- Un'automobile è più veloce di una bicicletta. Ôtô nhanh hơn xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551011
- Una macchina è più veloce di una bicicletta. Ôtô nhanh hơn xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551008
- La sua bicicletta è blu. Xe đạp của anh ấy màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067268
- Di chi è questa bicicletta? Cái xe đạp này là của ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1202913
- Lui non ha una bicicletta. Anh ấy không có xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3828226
- Non ha una bicicletta. Anh ấy không có xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395098
- Questa non è la prima volta che vado in bicicletta. Đây không phải là lần đầu tôi đi xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4362912
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bicycle
Câu hỏi thường gặp
bicicletta nghĩa là gì?
bicicletta (danh từ) nghĩa là xe đạp.
bicicletta là giống đực hay giống cái?
bicicletta là danh từ giống cái: la bicicletta, số nhiều le biciclette.