bicchiere
đi với mạo từ: il bicchiere · số nhiều: i bicchieri
bicchiere nghĩa là ly, cốc.
Nghĩa của bicchiere
Danh từ · giống đực
- Ly, cốc.
Câu ví dụ với bicchiere
- Mi dia un bicchiere d'acqua per favore. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #666535
- Dammi un bicchiere d'acqua per favore. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #666533
- Gli diedero un bicchiere di succo d'arancia corretto con la vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11778117
- Gli hanno dato un bicchiere di succo d'arancia corretto con la vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11778116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glass (drinking vessel), cup, tumbler (glass without stem); glass (quantity); beaker (laboratory vessel)
Câu hỏi thường gặp
bicchiere nghĩa là gì?
bicchiere (danh từ) nghĩa là ly, cốc.
bicchiere là giống đực hay giống cái?
bicchiere là danh từ giống đực: il bicchiere, số nhiều i bicchieri.