TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

macchina da cucire

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la macchina da cucire · số nhiều: le macchine da cucire

macchina da cucire nghĩa là máy may, máy khâu.

Nghĩa của macchina da cucire

Danh từ · giống cái

  1. Máy may, máy khâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sewing machine

Câu hỏi thường gặp

macchina da cucire nghĩa là gì?

macchina da cucire (danh từ) nghĩa là máy may, máy khâu.

macchina da cucire là giống đực hay giống cái?

macchina da cucire là danh từ giống cái: la macchina da cucire, số nhiều le macchine da cucire.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.