TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

camera da letto

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la camera da letto · số nhiều: le camere da letto

camera da letto nghĩa là phòng ngủ, buồng ngủ.

Nghĩa của camera da letto

Danh từ · giống cái

  1. Phòng ngủ, buồng ngủ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camera da letto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bedroom

Câu hỏi thường gặp

camera da letto nghĩa là gì?

camera da letto (danh từ) nghĩa là phòng ngủ, buồng ngủ.

camera da letto là giống đực hay giống cái?

camera da letto là danh từ giống cái: la camera da letto, số nhiều le camere da letto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.