camera da letto
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la camera da letto · số nhiều: le camere da letto
camera da letto nghĩa là phòng ngủ, buồng ngủ.
Nghĩa của camera da letto
Danh từ · giống cái
- Phòng ngủ, buồng ngủ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camera da letto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bedroom
Câu hỏi thường gặp
camera da letto nghĩa là gì?
camera da letto (danh từ) nghĩa là phòng ngủ, buồng ngủ.
camera da letto là giống đực hay giống cái?
camera da letto là danh từ giống cái: la camera da letto, số nhiều le camere da letto.