TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abito da sposa

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abito da sposa · số nhiều: gli abiti da sposa

abito da sposa nghĩa là soirée, xoa-rê.

Nghĩa của abito da sposa

Danh từ · giống đực

  1. Soirée, xoa-rê.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abito da sposa

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wedding dress

Câu hỏi thường gặp

abito da sposa nghĩa là gì?

abito da sposa (danh từ) nghĩa là soirée, xoa-rê.

abito da sposa là giống đực hay giống cái?

abito da sposa là danh từ giống đực: l'abito da sposa, số nhiều gli abiti da sposa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.