vestito da sposa
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vestito da sposa · số nhiều: i vestiti da sposa
vestito da sposa nghĩa là soirée, xoa-rê.
Nghĩa của vestito da sposa
Danh từ · giống đực
- Soirée, xoa-rê.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vestito da sposa
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wedding dress
Câu hỏi thường gặp
vestito da sposa nghĩa là gì?
vestito da sposa (danh từ) nghĩa là soirée, xoa-rê.
vestito da sposa là giống đực hay giống cái?
vestito da sposa là danh từ giống đực: il vestito da sposa, số nhiều i vestiti da sposa.