TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carta da parati

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carta da parati · số nhiều: le carte da parati

carta da parati nghĩa là giấy dán tường.

Nghĩa của carta da parati

Danh từ · giống cái

  1. Giấy dán tường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wallpaper (decorative material)

Câu hỏi thường gặp

carta da parati nghĩa là gì?

carta da parati (danh từ) nghĩa là giấy dán tường.

carta da parati là giống đực hay giống cái?

carta da parati là danh từ giống cái: la carta da parati, số nhiều le carte da parati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.