TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spaccato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/spakˈka.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spaccato · số nhiều: gli spaccati

spaccato nghĩa là mặt cắt.

Cũng là một dạng biến đổi của spaccare — Chẻ, xẻ.

Nghĩa của spaccato

Danh từ · giống đực

  1. Mặt cắt.

Dạng từ của spaccato

Giống cáispaccata
Giống cái số nhiềuspaccate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ broken; chopped; on the dot, sharp; spitting image; out-and-out
  • Danh từ cutaway, cross section

Câu hỏi thường gặp

spaccato nghĩa là gì?

spaccato (danh từ) nghĩa là mặt cắt.

spaccato là giống đực hay giống cái?

spaccato là danh từ giống đực: lo spaccato, số nhiều gli spaccati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.