spaccare
spaccare nghĩa là chẻ, xẻ.
Nghĩa của spaccare
Động từ
- Chẻ, xẻ.
Chia động từ spaccare
Hiện tại presente
- io spacco
- tu spacchi
- lui/lei spacca
- noi spacchiamo
- voi spaccate
- loro spaccano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho spaccato
- tu hai spaccato
- lui/lei ha spaccato
- noi abbiamo spaccato
- voi avete spaccato
- loro hanno spaccato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io spaccavo
- tu spaccavi
- lui/lei spaccava
- noi spaccavamo
- voi spaccavate
- loro spaccavano
Quá khứ xa passato remoto
- io spaccai
- tu spaccasti
- lui/lei spaccò
- noi spaccammo
- voi spaccaste
- loro spaccarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io spaccherò
- tu spaccherai
- lui/lei spaccherà
- noi spaccheremo
- voi spaccherete
- loro spaccheranno
Điều kiện condizionale presente
- io spaccherei
- tu spaccheresti
- lui/lei spaccherebbe
- noi spaccheremmo
- voi spacchereste
- loro spaccherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io spacchi
- che tu spacchi
- che lui/lei spacchi
- che noi spacchiamo
- che voi spacchiate
- che loro spacchino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io spaccassi
- che tu spaccassi
- che lui/lei spaccasse
- che noi spaccassimo
- che voi spaccaste
- che loro spaccassero
Mệnh lệnh imperativo
- spacca! (tu)
- spacchi! (lei)
- spacchiamo! (noi)
- spaccate! (voi)
- spacchino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của spaccare
Câu ví dụ với spaccare
- Mi hai rubato la bici, e ora ti spaccherò la faccia. Này thằng chó, mày dám trộm xe của tao à. Bây giờ tao sẽ đấm vỡ mặt mày đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1244954
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to break, split; to rend; to chop; to rock, to be very skillful; to excel; to unpack
Câu hỏi thường gặp
spaccare nghĩa là gì?
spaccare (động từ) nghĩa là chẻ, xẻ.
Chia động từ spaccare ở thì hiện tại thế nào?
io spacco, tu spacchi, lui/lei spacca, noi spacchiamo, voi spaccate, loro spaccano. Phân từ quá khứ: spaccato.