TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spaccare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/spakˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

spaccare nghĩa là chẻ, xẻ.

Nghĩa của spaccare

Động từ

  1. Chẻ, xẻ.

Chia động từ spaccare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: spaccatoDanh động từ: spaccando

Hiện tại presente

  • io spacco
  • tu spacchi
  • lui/lei spacca
  • noi spacchiamo
  • voi spaccate
  • loro spaccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho spaccato
  • tu hai spaccato
  • lui/lei ha spaccato
  • noi abbiamo spaccato
  • voi avete spaccato
  • loro hanno spaccato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io spaccavo
  • tu spaccavi
  • lui/lei spaccava
  • noi spaccavamo
  • voi spaccavate
  • loro spaccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io spaccai
  • tu spaccasti
  • lui/lei spaccò
  • noi spaccammo
  • voi spaccaste
  • loro spaccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io spaccherò
  • tu spaccherai
  • lui/lei spaccherà
  • noi spaccheremo
  • voi spaccherete
  • loro spaccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io spaccherei
  • tu spaccheresti
  • lui/lei spaccherebbe
  • noi spaccheremmo
  • voi spacchereste
  • loro spaccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io spacchi
  • che tu spacchi
  • che lui/lei spacchi
  • che noi spacchiamo
  • che voi spacchiate
  • che loro spacchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io spaccassi
  • che tu spaccassi
  • che lui/lei spaccasse
  • che noi spaccassimo
  • che voi spaccaste
  • che loro spaccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • spacca! (tu)
  • spacchi! (lei)
  • spacchiamo! (noi)
  • spaccate! (voi)
  • spacchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của spaccare

Câu ví dụ với spaccare

  • Mi hai rubato la bici, e ora ti spaccherò la faccia. Này thằng chó, mày dám trộm xe của tao à. Bây giờ tao sẽ đấm vỡ mặt mày đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1244954

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break, split; to rend; to chop; to rock, to be very skillful; to excel; to unpack

Câu hỏi thường gặp

spaccare nghĩa là gì?

spaccare (động từ) nghĩa là chẻ, xẻ.

Chia động từ spaccare ở thì hiện tại thế nào?

io spacco, tu spacchi, lui/lei spacca, noi spacchiamo, voi spaccate, loro spaccano. Phân từ quá khứ: spaccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.