TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spadaccino

danh từ giống đực
/spa.datˈt͡ʃi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo spadaccino · số nhiều: gli spadaccini

spadaccino nghĩa là tay kiếm, kiếm sĩ.

Nghĩa của spadaccino

Danh từ · giống đực

  1. Tay kiếm, kiếm sĩ.

Dạng từ của spadaccino

Giống cáispadaccina
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ swordsman, swordfighter, swordster

Câu hỏi thường gặp

spadaccino nghĩa là gì?

spadaccino (danh từ) nghĩa là tay kiếm, kiếm sĩ.

spadaccino là giống đực hay giống cái?

spadaccino là danh từ giống đực: lo spadaccino, số nhiều gli spadaccini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.