TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

laico

/ˈlaj.ko/ giọng máy của trình duyệt

laico nghĩa là thế tục.

Nghĩa của laico

Tính từ

  1. Thế tục.

Dạng từ của laico

Giống cái số ítlaica
Giống đực số nhiềulaici
Giống cái số nhiềulaiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ lay; secular
  • Danh từ layman; lay brother

Câu hỏi thường gặp

laico nghĩa là gì?

laico (tính từ) nghĩa là thế tục.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.