reclamo
/reˈkla.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il reclamo · số nhiều: i reclami
reclamo nghĩa là phàn nàn, đòi.
Nghĩa của reclamo
Danh từ · giống đực
- Phàn nàn.
- Đòi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reclamo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a complaint, a claim; stink
Câu hỏi thường gặp
reclamo nghĩa là gì?
reclamo (danh từ) nghĩa là phàn nàn, đòi.
reclamo là giống đực hay giống cái?
reclamo là danh từ giống đực: il reclamo, số nhiều i reclami.