TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reclamo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/reˈkla.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il reclamo · số nhiều: i reclami

reclamo nghĩa là phàn nàn, đòi.

Nghĩa của reclamo

Danh từ · giống đực

  1. Phàn nàn.
  2. Đòi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reclamo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a complaint, a claim; stink

Câu hỏi thường gặp

reclamo nghĩa là gì?

reclamo (danh từ) nghĩa là phàn nàn, đòi.

reclamo là giống đực hay giống cái?

reclamo là danh từ giống đực: il reclamo, số nhiều i reclami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.