TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

recitare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/re.t͡ʃiˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

recitare nghĩa là diễn, diễn xuất, biểu diễn.

Nghĩa của recitare

Động từ

  1. Diễn, diễn xuất.
  2. Biểu diễn.
  3. Đọc.

Chia động từ recitare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: recitatoDanh động từ: recitando

Hiện tại presente

  • io recito
  • tu reciti
  • lui/lei recita
  • noi recitiamo
  • voi recitate
  • loro recitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho recitato
  • tu hai recitato
  • lui/lei ha recitato
  • noi abbiamo recitato
  • voi avete recitato
  • loro hanno recitato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io recitavo
  • tu recitavi
  • lui/lei recitava
  • noi recitavamo
  • voi recitavate
  • loro recitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io recitai
  • tu recitasti
  • lui/lei recitò
  • noi recitammo
  • voi recitaste
  • loro recitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io reciterò
  • tu reciterai
  • lui/lei reciterà
  • noi reciteremo
  • voi reciterete
  • loro reciteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io reciterei
  • tu reciteresti
  • lui/lei reciterebbe
  • noi reciteremmo
  • voi recitereste
  • loro reciterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io reciti
  • che tu reciti
  • che lui/lei reciti
  • che noi recitiamo
  • che voi recitiate
  • che loro recitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io recitassi
  • che tu recitassi
  • che lui/lei recitasse
  • che noi recitassimo
  • che voi recitaste
  • che loro recitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • recita! (tu)
  • reciti! (lei)
  • recitiamo! (noi)
  • recitate! (voi)
  • recitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to act (in the theatre etc.); to perform; to recite; to act or play (a part)

Câu hỏi thường gặp

recitare nghĩa là gì?

recitare (động từ) nghĩa là diễn, diễn xuất, biểu diễn.

Chia động từ recitare ở thì hiện tại thế nào?

io recito, tu reciti, lui/lei recita, noi recitiamo, voi recitate, loro recitano. Phân từ quá khứ: recitato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.