TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

recinto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/reˈt͡ʃin.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il recinto · số nhiều: i recinti

recinto nghĩa là hàng rào.

Nghĩa của recinto

Danh từ · giống đực

  1. Hàng rào.

Câu ví dụ với recinto

  • Negli Stati Uniti ci sono molte case con un recinto tutto intorno. Ở Mỹ có nhiều nhà có hàng rào xung quanh.Tatoeba #1752234

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enclosure, cote; pen, run (for animals); paddock; fence or surrounding wall

Câu hỏi thường gặp

recinto nghĩa là gì?

recinto (danh từ) nghĩa là hàng rào.

recinto là giống đực hay giống cái?

recinto là danh từ giống đực: il recinto, số nhiều i recinti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.