recinto
/reˈt͡ʃin.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il recinto · số nhiều: i recinti
recinto nghĩa là hàng rào.
Nghĩa của recinto
Danh từ · giống đực
- Hàng rào.
Câu ví dụ với recinto
- Negli Stati Uniti ci sono molte case con un recinto tutto intorno. Ở Mỹ có nhiều nhà có hàng rào xung quanh.Tatoeba #1752234
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enclosure, cote; pen, run (for animals); paddock; fence or surrounding wall
Câu hỏi thường gặp
recinto nghĩa là gì?
recinto (danh từ) nghĩa là hàng rào.
recinto là giống đực hay giống cái?
recinto là danh từ giống đực: il recinto, số nhiều i recinti.