TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

recentemente

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/re.t͡ʃen.teˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

recentemente nghĩa là gần đây, mới đây.

Nghĩa của recentemente

Phó từ

  1. Gần đây, mới đây, dạo này.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recentemente

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với recentemente

  • Recentemente ho smesso di fumare. Gần đây tôi đã bỏ hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #735479

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ recently, lately, of late

Câu hỏi thường gặp

recentemente nghĩa là gì?

recentemente (phó từ) nghĩa là gần đây, mới đây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.