TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ultimamente

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ul.ti.maˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

ultimamente nghĩa là gần đây, mới đây.

Nghĩa của ultimamente

Phó từ

  1. Gần đây, mới đây, dạo này.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ultimamente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ lately, recently, of late

Câu hỏi thường gặp

ultimamente nghĩa là gì?

ultimamente (phó từ) nghĩa là gần đây, mới đây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.